'vorüber' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
vorüber
[foˈʁyːbɐ]Trạng từ
Định nghĩa
1
qua, ngang qua- di chuyển ngang qua một vật hoặc một người nào đó
an etwas oder jemanden vorbei
„… und in süßen Träumen geht meines holden Clärchens freundliche Gestalt vorüber …“
"... và trong những giấc mơ ngọt ngào, hình dáng thân thiện của Clärchen yêu dấu của tôi đi ngang qua..."
„Gerne hätte ich mich von Extrembergsteigern der Küstenwache retten lassen, aber dann musste ich mit ansehen, wie ein greises Pärchen an uns vorüber zu Tal schritt, rüstig und flott, mit Kraxelstöcken und völlig schwindelfrei.“
"Tôi rất muốn được các nhà leo núi cực đoan của lực lượng bảo vệ bờ biển giải cứu, nhưng sau đó tôi phải chứng kiến một cặp vợ chồng già bước xuống thung lũng ngang qua chúng tôi, nhanh nhẹn và hoạt bát, với gậy leo núi và hoàn toàn không sợ độ cao."
2
đã qua, kết thúc- một khoảng thời gian hoặc sự kiện đã trôi qua, kết thúc
ein Abschnitt oder Ereignis ist vergangen
Dass die alten Zeiten vorüber sind, zeigen zudem die immer sichtbareren sozialen Probleme der stark alternden Nation: Einkommensungleichheit und prekäre Beschäftigungsverhältnisse haben stark zugenommen.
Việc thời xưa đã qua đi còn được thể hiện qua các vấn đề xã hội ngày càng rõ rệt của quốc gia đang già hóa nhanh chóng: bất bình đẳng thu nhập và các mối quan hệ việc làm bấp bênh đã tăng lên đáng kể.