
trình bày- mang ra phía trước để giới thiệu hoặc thể hiện
nach vorne tragen (bringen)
đưa ra- nói ra điều gì đó, thường là lý do, giải thích hoặc mong muốn
etwas sagen, meist als Begründung, Erläuterung oder Wunsch
cung cấp- đề xuất hoặc trình bày cho người khác (một cách tổng hợp để xem xét/đánh giá thêm)
anderen Personen (zusammenfassend zur weiteren Bearbeitung/Würdigung) anbieten, vorlegen