
chen lên- cố gắng di chuyển về phía trước trong một đám đông hoặc hàng chờ để được phục vụ sớm hơn
sich nach vorne schieben, zum Beispiel um früher dranzukommen
tự đề cao- tự thể hiện bản thân một cách quá mức tốt đẹp hoặc quan trọng, thu hút sự chú ý về phía mình
sich übertrieben gut/wichtig präsentieren/vorstellen, die Aufmerksamkeit auf sich lenken
xô đẩy về phía trước- di chuyển hoặc đẩy về phía trước
nach vorne bewegen