
tài trợ trước- cung cấp tiền trong một khoảng thời gian ngắn hơn (tài trợ) trước khi một khoản tài trợ chính thức, dài hạn được hoàn tất
für eine kürzere Zeit Geld zur Verfügung stellen (finanzieren), bevor eine eigentliche, langfristige Finanzierung abgeschlossen wird
ứng vốn trước- cung cấp tiền cho một sản phẩm, số tiền này sau đó sẽ được hoàn lại từ doanh thu bán hàng
Geld für ein Produkt zur Verfügung stellen, das dann später aus den Verkaufserlösen zurückgezahlt wird