Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'vorgenannt' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
vorgenannt
[ˈfoːɐ̯ɡəˌnant]
Tính từ
Định nghĩa
1
nêu trên
- được đề cập đến trước đó trong văn bản
in einem Text bereits vor dieser Stelle erwähnt
„Diese Straftaten gehören sonach nicht zu den ‚Begegnungsdelikten’ im
vorgenannten
Sinne.“
"Do đó, những tội phạm này không thuộc về 'các tội phạm gặp gỡ' theo nghĩa nêu trên."
Từ đồng nghĩa
oben erwähnt
oben genannt
obgenannt
„Eine genaue und verantwortungsbewusste Recherche der
vorgenannten
Daten ergibt jedoch, dass in dieser Rechnung zwei Fehler stecken.“
"Tuy nhiên, một cuộc nghiên cứu chính xác và có trách nhiệm về các dữ liệu nêu trên cho thấy trong bản tính toán này có hai lỗi."
Tính từ