Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'vorhanden' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
vorhanden
[foːɐ̯ˈhandn̩]
Tính từ
Định nghĩa
1
có sẵn
- liên quan đến trạng thái hiện diện, có mặt
auf den Zustand der Anwesenheit, Präsenz bezogen
Der gesuchte Schlüssel ist wieder
vorhanden
.
Chiếc chìa khóa bị mất đã có sẵn trở lại.
Mit den
vorhandenen
Werkzeugen kommen wir nicht weit.
Từ đồng nghĩa
anwesend
existent
greifbar
präsent
sichtbar
Từ trái nghĩa
abwesend
nicht
unsichtbar
verbrannt
zerstört
Với những công cụ có sẵn, chúng ta không thể tiến xa.
Tính từ