
áp chót- trong một chuỗi hoặc trình tự, chỉ vị trí mà chỉ còn một phần tử kế tiếp duy nhất; đứng ngay trước phần tử cuối cùng
in einer Reihe oder Folge sich auf dem Platz befindend, für den es genau nur noch einen Nachfolger gibt; dem letzten vorangehend
kề trước- chỉ khoảng thời gian nằm ngay trước khoảng thời gian vừa kết thúc được đề cập, mà khoảng thời gian vừa kết thúc đó là khoảng cuối cùng
vor dem genannten/gemeinten gerade abgeschlossenen Zeitraum liegend, der der letzte war
cái kề cuối- chỉ mẫu vật/món đồ mà ngoài nó ra chỉ còn lại đúng một cái nữa
dasjenige, außer dem dann nur noch ein Exemplar übrig ist