
thò ra, nhô ra- nhìn ra từ phía sau hoặc bên dưới một vật gì đó
hinter oder unter etwas hervorschauen
dự định, dự kiến- trong tương lai, theo một kế hoạch, muốn bổ nhiệm vào một vai trò cụ thể
in der Zukunft, einem Plan folgend, in einer bestimmten Rolle einsetzen wollen
quy hoạch, dự trù- trong tương lai, theo một kế hoạch, muốn thực hiện cho một mục đích cụ thể
in der Zukunft, einem Plan folgend, für einen bestimmten Zweck realisieren wollen
quy định, dự liệu- được nghĩ đến cho tương lai, tạo khả năng một cách có dự kiến, quyết định trước
für die Zukunft durchaus denkbar sein, vorausschauend möglich machen, im Vorwege bestimmen
cẩn thận, đề phòng- tự giữ mình cẩn thận
sich in Acht nehmen