
chơi nhạc- trình diễn một thứ gì đó thuộc về âm nhạc
etwas Musikalisches vorführen
diễn mẫu, làm mẫu
vorführen, wie man eine Theaterszene anlegt oder ein Instrument benutzt, so dass es jemand anders dann nachmachen kann
thử giọng, trình diễn thử- thể hiện thử để chứng tỏ mức độ thành thạo một nhạc cụ hoặc một vai diễn, thường là để nhận được một hợp đồng biểu diễn
probehalber zeigen, wie gut man ein Instrument oder eine Rolle beherrscht, meist um ein Engagement zu bekommen
bật, phát- cho một thiết bị có ghi âm hoặc ghi hình chạy
ein Gerät mit einer Bild- oder Tonaufnahme laufen lassen
giả vờ, giả bộ- giả tạo một cái gì đó
etwas vortäuschen