
yết kiến, xin gặp- đến thăm một người có địa vị cao, người có quyền quyết định, để trình bày hoặc thỉnh cầu điều gì đó
(eine höhergestellte Person, die etwas zu sagen hat) besuchen und um etwas bitten
thử giọng, diễn thử- trình bày hoặc đọc một văn bản trước mặt giám khảo như một phần của quá trình xin việc hoặc một kỳ thi tuyển sinh
im Rahmen einer Bewerbung/(Aufnahme-)Prüfung dem Prüfer einen Text vorstellen/aufsagen (sprechen)
đọc mẫu, nói mẫu- nói một từ hoặc một đoạn văn cho ai đó nghe, thường là để người đó có thể lặp lại theo
jemandem ein Wort/einen Text sagen, meist damit es nachgesprochen werden kann