'vortrefflich' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
vortrefflich
[foːɐ̯ˈtʁɛflɪç]Tính từ
Định nghĩa
1
tuyệt hảo- theo cách thức đặc biệt (phục vụ cho mục đích tốt đẹp), rất xuất sắc và hiệu quả
in besonderer (zum Wohle dienender) Weise
„Nach der Ersten Türkenbelagerung (1529) bot die Dominikanerkirche einen recht merkwürdigen Eindruck: das Presbyterium und ein Teil des Kirchenschiffs waren den Verteidigungsmaßnahmen zum Opfer gefallen und hatten sich in eine mächtige Stellung verwandelt, die das Stadtinnere vortrefflich schützte.“
Sau cuộc vây hãm của Thổ Nhĩ Kỳ lần thứ nhất (1529), nhà thờ Dòng Đa Minh đã tạo ra một ấn tượng khá kỳ lạ: cung thánh và một phần gian giữa nhà thờ đã bị hy sinh cho các biện pháp phòng thủ và đã biến thành một vị trí phòng thủ hùng mạnh, bảo vệ tuyệt hảo cho nội thành.
„Der Herzog von Guise war auch ein vortrefflicher Schütze, aber dabei ein vortrefflicher Hofmann.“
Công tước xứ Guise cũng là một xạ thủ tuyệt hảo, nhưng đồng thời cũng là một nhà ngoại giao triều đình tuyệt hảo.