Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'vorwurfsvoll' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
vorwurfsvoll
[ˈfoːɐ̯vʊʁfsˌfɔl]
Tính từ
Định nghĩa
1
trách móc
- có chứa đựng lời trách cứ, chỉ trích hoặc phiền trách
einen Vorwurf enthaltend
„Der Ton war anfangs rau und
vorwurfsvoll
, wich aber im Laufe des Abends durchaus konstruktiven Wortbeiträgen.“
Lúc đầu giọng điệu thô lỗ và đầy trách móc, nhưng trong suốt buổi tối đã nhường chỗ cho những đóng góp mang tính xây dựng.
Tính từ