

nhiều nước- Chứa nhiều nước; có tỷ lệ nước cao.
viel Wasser enthaltend; mit einem hohen Wasseranteil
như nước- Có tính chất giống nước; rất lỏng, loãng như nước.
wie Wasser
nhạt nhẽo- Không có hoặc chỉ có rất ít vị; không thơm, không đậm đà.
ohne oder mit wenig Geschmack; nicht aromatisch