Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'wachküssen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
wachküssen
[ˈvaxˌkʏsn̩]
Động từ
Định nghĩa
1
hôn thức
- đánh thức ai đó bằng một nụ hôn
jemanden durch küssen aufwecken
Sichtlich genoß sie es, zärtlich
wachgeküsst
zu werden.
Rõ ràng cô ấy rất thích được dịu dàng hôn cho tỉnh giấc.
Động từ