'wahnsinnig' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
wahnsinnig
[ˈvaːnˌzɪnɪç]Tính từ
Định nghĩa
1
điên loạn- mang dấu ấn của sự điên loạn, gợi nhớ đến sự điên loạn
vom Wahnsinn geprägt, an Wahnsinn erinnernd
Er führte sich auf wie wahnsinnig.
Anh ta hành xử như điên loạn.
„Von allem, was ich gesehen und verstanden habe, und aufgrund meiner Unterredungen mit den besten Spezialisten, weiß ich nur, dass Narcisse nicht ist.“
“Từ tất cả những gì tôi đã chứng kiến và hiểu được, cùng với những cuộc trò chuyện của tôi với các chuyên gia hàng đầu, tôi chỉ biết một điều: Narcisse không hề điên loạn.”