
hâm nóng- làm cho vật gì trở nên ấm hoặc nóng hơn, chẳng hạn như thức ăn; cũng có thể là nung nóng một vật như chi tiết kim loại.
etwas erwärmen (beispielsweise Essen); etwas erhitzen (beispielsweise ein metallisches Werkstück)
khởi động- làm nóng các cơ bắp của cơ thể bằng những cử động nhẹ hoặc chạy để chuẩn bị; cũng dùng cho việc chuẩn bị trước khi biểu diễn của diễn viên hoặc ca sĩ.
die Muskeln des Körpers durch leichte Bewegung/Laufen aufwärmen; auch sich vorbereiten als Schauspieler/Sänger