'wegballern' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
wegballern
[ˈvɛkˌbalɐn]Động từ
Định nghĩa
1
bắn bay- làm cho thứ gì đó biến mất hoặc bị phá hủy bằng cách bắn, đôi khi cũng dùng theo nghĩa bóng là tiêu sạch bằng cách uống.
durch Ballern (Schießen oder Trinken) entfernen/vernichten
„Der nutzt gegen mich sowieso nichts. Selbst wenn du mir mit einem Blaster den Kopf wegballern würdest...“
“Thứ đó đằng nào cũng chẳng có tác dụng gì với tôi. Kể cả nếu cậu dùng một khẩu blaster bắn bay đầu tôi đi...”
„Wenn wir in der Bank sind und du schießen musst, achte einfach darauf, dass du dicht genug vor deinem Ziel stehst, damit du nicht versehentlich mir die Rübe wegballerst. Okay?“
“Khi chúng ta vào ngân hàng rồi và cậu buộc phải nổ súng, thì cứ nhớ đứng đủ gần mục tiêu của mình để cậu không vô tình bắn bay đầu tôi. Được chứ?”