ăn mất- Ăn thứ gì đó vốn được dành cho người khác, làm cho người đó không còn phần nữa.
etwas verzehren (essen), was für jemand anderen vorgesehen ist
ăn sạch- Ăn hết hoàn toàn đến mẩu vụn cuối cùng, không để lại gì.
bis zum letzten Krümel aufessen