'wegfließen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
wegfließen
[ˈvɛkˌfliːsn̩]Động từ
Định nghĩa
1
chảy đi- di chuyển từ nơi ban đầu đến một nơi khác bằng cách chảy, thường theo một hướng ra xa hoặc khỏi chỗ xuất phát.
sich vom Anfangsort zu einem anderen Ort bewegen (fließen)
Die leichte Steigung bewirkt, dass das Wasser nach links wegfließt.
Độ dốc nhẹ làm cho nước chảy sang bên trái.
„Und die Kombination aus guten, weißen, gesunden Zähnen und klar konturierten Lippen hat etwas Tolles. Dazu noch eine dunkle Stimme, dann fließe ich weg.“
“Và sự kết hợp giữa hàm răng đẹp, trắng, khỏe mạnh với đôi môi có đường nét rõ ràng có sức cuốn hút tuyệt vời. Thêm một giọng nói trầm nữa, thì tôi tan chảy mất.”