

cho đi- giao cho người khác; từ bỏ hoặc rời xa một vật hay một người, thường là đem cho hơn là bán, hiếm khi là tiêu hủy
jemand anderem überlassen; sich von etwas oder jemandem trennen, meist eher verschenken als verkaufen, selten vernichten
lấy đi- mang đi khỏi chỗ đang có; cầm hoặc đem thứ gì đó đi khỏi ai đó hay khỏi một nơi
wegnehmen