

khuỵu xuống- mất điểm tựa ở bàn chân rồi bị quẹo sang một bên; ngã xuống vì chân không còn giữ nổi cơ thể.
mit dem Fuß den Halt verlieren und seitlich umknicken; umfallen, weil die Beine den Dienst versagen
bẻ gập- làm cho một bộ phận rời khỏi vị trí bình thường của nó bằng cách bẻ gập nó đi.
ein Teil aus seiner gewöhnlichen Position nehmen, indem es abgeknickt wird