„Heute ist ihr Bestand einem radikalen Schwund und Kahlschlag ausgesetzt, die das Gesicht einer gewachsenen Kulturlandschaft von der Erde wegzuradieren drohen.“
“Ngày nay, quần thể của chúng đang phải chịu sự suy giảm mạnh và nạn chặt phá trắng, những điều đe dọa xóa sạch khỏi mặt đất diện mạo của một cảnh quan văn hóa hình thành qua thời gian.”
„Die Ruinen solch eines Klosters kann man im zentralen Tuva noch heute sehen: den revolutionären Atheisten ist es nicht gelungen, sie vom Antlitz der Erde wegzuradieren.“
“Ngày nay người ta vẫn có thể thấy tàn tích của một tu viện như thế ở vùng trung tâm Tuva: những người vô thần cách mạng đã không thành công trong việc xóa sạch chúng khỏi mặt đất.”