„Lasst das fertige Bild trocknen, bevor ihr die Bleistiftspuren der Vorlage wegradiert.“
“Hãy để bức tranh hoàn chỉnh khô đi trước khi các bạn tẩy các nét bút chì của hình mẫu.”
„Das Kirchenbuch zeigt eine Rasur beim Eintrag dieses Sohnes, woraus der Familienforscher nicht etwa schließt, daß da ein Klecks wegradiert wurde, sondern daß da ein Eintrag gedoktert wurde.“
“Sổ nhà thờ cho thấy có một chỗ bị cạo sửa trong mục ghi về người con trai này, từ đó nhà nghiên cứu gia phả không kết luận rằng một vết mực đã bị tẩy đi, mà là một mục ghi chép đã bị chỉnh sửa.”