'wegsam' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
wegsam
[ˈveːkzaːm]Tính từ
Định nghĩa
1
dễ đi- Có lối vào, lối thông qua hoặc tạo điều kiện đi lại, di chuyển thuận lợi; dễ tiếp cận, dễ qua lại.
Zutritt, Durchlass oder gutes Fortkommen bietend
Wird er uns in seinem nächsten Werk auf wegsamere - Pfade führen? Oder werden wir auf seinen Wegen mit der Zeit gehen lernen?
Liệu ông ấy có dẫn chúng ta trong tác phẩm tiếp theo của mình vào những con đường dễ đi hơn không? Hay rồi theo thời gian chúng ta sẽ học cách bước đi trên những con đường của ông ấy?