
xua đi- làm cho ai đó rời đi hoặc bị đẩy sang một nơi khác; khiến người ta tránh xa hoặc bỏ đi
an einen anderen Ort führen/schicken
trôi dạt- thay đổi vị trí khi nổi trên mặt nước do gió và dòng chảy cuốn đi
auf dem Wasser schwimmend durch Wind und Strömung seinen Platz verändern