'weiterwissen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
weiterwissen
[ˈvaɪ̯tɐˌvɪsn̩]Động từ
Định nghĩa
1
biết cách- Có kiến thức hoặc biết phải tiếp tục như thế nào, làm sao để một việc có thể tiến triển thêm.
Kenntnis darüber besitzen, wie etwas fortzusetzen ist, bei etwas Fortschritte gemacht werden können
„[Er], Professor für Psychologie und Philosophie in Toronto, erzählt gerne Geschichten aus seinem Praxisalltag, Geschichten von Kindern, die als schwierig gelten, die zu Außenseitern wurden, weil keiner mehr mit ihnen zurechtkam und ihre Eltern nicht mehr weiterwussten.“
“Ông ấy, giáo sư tâm lý học và triết học ở Toronto, thích kể những câu chuyện từ công việc thực tế hằng ngày của mình, những câu chuyện về những đứa trẻ bị xem là khó bảo, đã trở thành kẻ ngoài lề vì không còn ai có thể xoay xở với chúng nữa và cha mẹ chúng cũng không còn biết phải làm sao tiếp tục.”
„Der Mensch kommt erst ins Spiel, wenn die Computer nicht mehr weiterwissen.“
“Con người chỉ vào cuộc khi máy tính không còn biết phải tiếp tục như thế nào nữa.”