
nào- một đại từ nghi vấn (đại từ hỏi)
ein Interrogativpronomen (Fragepronomen)
nào- một đại từ nghi vấn (đại từ hỏi); ở cách sở hữu giống cái
ein Interrogativpronomen (Fragepronomen); im Genitiv feminin
nào- một đại từ nghi vấn (đại từ hỏi); ở cách tặng giống cái
ein Interrogativpronomen (Fragepronomen); im Dativ feminin
nào- một đại từ nghi vấn (đại từ hỏi); ở cách chủ cách giống đực
ein Interrogativpronomen (Fragepronomen); im Nominativ maskulin
nào- một đại từ nghi vấn (đại từ hỏi); ở cách sở hữu số nhiều
ein Interrogativpronomen (Fragepronomen); im Genitiv Plural
mà- một đại từ quan hệ
ein Relativpronomen
mà- một đại từ quan hệ; ở cách chủ cách giống đực
ein Relativpronomen; im Nominativ maskulin
mà- một đại từ quan hệ; ở cách sở hữu và cách tặng giống cái
ein Relativpronomen; im Genitiv und Dativ feminin
mà- một đại từ quan hệ; ở cách sở hữu số nhiều
ein Relativpronomen; im Genitiv Plural
nào- đại từ bất định cho những thứ không đếm được
Indefinitpronomen für unzählbare Dinge
nào- đại từ bất định số nhiều ở cách sở hữu
Indefinitpronomen des Plurals im Genitiv
nào- đại từ bất định cho những thứ không đếm được; ở cách chủ cách giống đực
Indefinitpronomen für unzählbare Dinge; im Nominativ maskulin
nào- đại từ bất định cho những thứ không đếm được; ở cách sở hữu và cách tặng giống cái
Indefinitpronomen für unzählbare Dinge; im Genitiv und Dativ feminin