'wellenlos' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
wellenlos
[ˈvɛlənˌloːs]Tính từ
Định nghĩa
1
phẳng lặng- Không có sóng, không gợn sóng hoặc không bị sóng đánh.
keine Wellen aufweisend/schlagend; ohne Wellen
„Das Meer ist schwarz und schauerlich, es scheint in sich wie Öl zu kleben und ist wellenlos.“
“Biển đen kịt và ghê rợn, nó dường như đặc quánh trong chính mình như dầu và phẳng lặng không gợn sóng.”
„Das Meer und die Küste gehören zusammen auf Gedeih und Verderb. Ist der Ozean ein lauwarmes, wellenloses Süppchen, sehen auch die Strände schlapp aus; ist er rau und wild, wird die Küste es auf Dauer auch.“
“Biển và bờ biển gắn liền với nhau trong cả thuận lợi lẫn tai ương. Nếu đại dương là một thứ nước ấm âm ấm, phẳng lặng không sóng, thì các bãi biển cũng trông ủ rũ; nếu nó thô ráp và hoang dã, thì về lâu dài bờ biển cũng sẽ như vậy.”