'wesensverwandt' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
wesensverwandt
[ˈveːzn̩sfɛɐ̯ˌvant]Tính từ
Định nghĩa
1
tương đồng bản chất- giống nhau về bản chất, tính cách hoặc phong thái; thuộc kiểu loại tương tự nhau
im Wesen ähnlich, in der Persönlichkeit ähnlich; von ähnlicher Art und Weise
Der türkische Präsident Recep Tayyip Erdogan ist nicht nur mit seinem autokratischen Stil wesensverwandt mit Russlands Präsidenten Wladimir Putin. Beide sehen Krieg auch als legitimes Mittel der Politik, der eine gegen Kurden, der andere gegen Ukrainer.
Tổng thống Thổ Nhĩ Kỳ Recep Tayyip Erdogan không chỉ có phong cách độc đoán tương đồng về bản chất với Tổng thống Nga Vladimir Putin. Cả hai đều xem chiến tranh là phương tiện chính đáng của chính trị, người này chống người Kurd, người kia chống người Ukraina.
„Ich fühle mich Haydn sehr wesensverwandt.“
“Tôi cảm thấy mình rất tương đồng về bản chất với Haydn.”