'wetterbestimmend' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
wetterbestimmend
[ˈvɛtɐbəˌʃtɪmənt]Tính từ
Định nghĩa
1
chi phối thời tiết- có ảnh hưởng rất lớn đến thời tiết, giữ vai trò quan trọng hoặc mang tính quyết định đối với diễn biến thời tiết
großen Einfluss auf das Wetter habend, sehr wichtig/entscheidend/prägend für das Wetter sein
„»Der Wetterbericht, die Lage: Ein kräftiges Hoch über Nordeuropa ist in den kommenden Tagen wetterbestimmend. Dabei wird heiße Luft nach Deutschland geführt.«“ […].
“Bản tin thời tiết, tình hình: Một vùng áp cao mạnh trên Bắc Âu sẽ chi phối thời tiết trong những ngày tới. Theo đó, không khí nóng sẽ được đưa vào Đức.” […]
„Das aktuell wetterbestimmende Hoch «Nicole» wird schwächer.“
“Vùng áp cao «Nicole» hiện đang chi phối thời tiết đang yếu dần.”