'widerscheinen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
widerscheinen
[ˈviːdɐˌʃaɪ̯nən]Động từ
Định nghĩa
1
phản chiếu- Được phản lại từ một bề mặt có khả năng phản xạ, làm cho hình ảnh hoặc ánh sáng hiện lên trở lại như trong gương.
von einer reflektierenden Fläche zurückspiegeln
„Und auf diese Weise wird die Seele des Liebenden zu einem Spiegel, in dem das Abbild des Geliebten widerscheint.“
“Và bằng cách ấy, tâm hồn của người đang yêu trở thành một tấm gương, trong đó hình ảnh của người được yêu phản chiếu.”
„Dieses große, weite Feld, im Lichte des menschlichen Blicks scheinend und glänzend, wartet nur auf die Hand des Künstlers, um in erneutem Schimmer und schwungvoller Bewegung unzählige Male widerzuscheinen.“
“Cánh đồng rộng lớn mênh mông này, tỏa sáng và lấp lánh trong ánh nhìn của con người, chỉ chờ bàn tay của người nghệ sĩ để phản chiếu lại vô số lần trong ánh huy mới và chuyển động đầy bay bổng.”