'widersinnig' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
widersinnig
[ˈviːdɐˌzɪnɪç]Tính từ
Định nghĩa
1
phi lý- trái với lý trí, không hợp logic hoặc không thể chấp nhận được về mặt suy luận.
der Vernunft widersprechend
Die neue Bezeichnung der Funktion in diesem Programm halte ich für widersinnig.
Tôi cho rằng cách gọi mới của chức năng trong chương trình này là phi lý.
Das Argument der Kommission, die Liste unterliege einer Geheimhaltungspflicht, sei "widersinnig" und "absurd", weil die Kommission selbst Inhalte der Liste in einer Pressemitteilung bekanntgegeben habe.
Lập luận của ủy ban rằng danh sách này phải chịu nghĩa vụ bảo mật là "phi lý" và "vô lý", vì chính ủy ban đã công bố nội dung của danh sách trong một thông cáo báo chí.