
lấy lại- nhận lại hoặc giành lại thứ mà mình đã mất.
etwas zurückerhalten/zurückerobern, was man verloren hat
tái chế- thu hồi các chất liệu còn dùng được từ vật liệu cũ.
brauchbare Stoffe aus Altmaterial herausholen
gỡ lại- trong cờ bạc hoặc trò chơi, bù lại phần đã thua bằng những lần đặt cược mới đem lại tiền thắng.
im Glücksspiel/Spiel Verlorenes durch neue Einsätze, die Gewinn abwerfen, gutmachen