'wiederwollen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
wiederwollen
[ˈviːdɐˌvɔlən]Động từ
Định nghĩa
1
muốn lại- Muốn có lại thứ gì đó thuộc về mình hoặc muốn một người, một trạng thái nào đó trở lại như trước.
wieder in seinem Besitz, bei sich haben wollen; wiederhaben wollen
„In den Fußmatten-entleerten Häusern hatte Günter Sarre auf einem Zettel versichert, wer seine Matte wiederwolle, könne sie, in Teer signiert, zurückbekommen.“
Trong những ngôi nhà có thảm chùi chân đã bị lấy mất, Günter Sarre đã cam đoan trên một mảnh giấy rằng ai muốn lấy lại tấm thảm của mình thì có thể nhận lại nó với chữ ký bằng hắc ín.