Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'wohlfahrtsstaatlich' nghĩa là gì?
wohlfahrtsstaatlich
[ˈvoːlfaːɐ̯t͡sˌʃtaːtlɪç]
Tính từ
Định nghĩa
1
phúc lợi
- thuộc về hoặc có liên quan đến nhà nước phúc lợi
auf den Wohlfahrtsstaat bezogen
Wohlfahrtsstaatliche
Maßnahmen werden durch sinkende Staatseinnahmen schwieriger.
Các biện pháp thuộc nhà nước phúc lợi trở nên khó khăn hơn do nguồn thu của nhà nước giảm sút.
Tính từ