'wohlmeinend' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
wohlmeinend
[ˈvoːlˌmaɪ̯nənt]Tính từ
Định nghĩa
1
có thiện ý- có ý tốt đối với người khác, xuất phát từ thiện chí và ý định tốt
es mit einer anderen Person gut meinend, in guter Absicht
„Ohne den Schutz einiger ihrer wohlmeinenden Nachbarn könnte sie hier nicht bleiben.“
“Nếu không có sự bảo vệ của vài người hàng xóm có thiện ý, bà ấy đã không thể ở lại đây.”
[Über David Bowie:] „Häufig wurde ihm vorgeworfen, er plagiiere. Wohlmeinende Kritiker halten ihm jedoch zugute, dass er die verschiedenen Einflüsse zu einem eigenen Ganzen zusammenfüge und zudem noch dazu beitrage, weniger bekannte, subkulturelle Kunst- und Kulturformen einem breiteren Publikum bekanntzumachen.“
[Về David Bowie:] “Ông thường bị cáo buộc là đạo nhạc. Tuy nhiên, những nhà phê bình có thiện ý lại ghi nhận rằng ông đã kết hợp các ảnh hưởng khác nhau thành một tổng thể riêng của mình, đồng thời còn góp phần làm cho những loại hình nghệ thuật và văn hóa tiểu văn hóa ít được biết đến trở nên quen thuộc hơn với công chúng rộng rãi.”