Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'wortreich' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
wortreich
[ˈvɔʁtˌʁaɪ̯ç]
Tính từ
Định nghĩa
1
dài dòng
- dùng nhiều lời khi nói hoặc viết; diễn đạt quá nhiều chữ.
mit vielen Worten
„
Wortreich
entschuldigte er sich für den Irrtum.“
Anh ta đã xin lỗi về sai lầm đó một cách dài dòng.
„Journalisten kritisierten in Journalen
die Journaille…“
Từ đồng nghĩa
weitschweifig
Từ trái nghĩa
einsilbig
maulfaul
wortkarg
wortreich
Các nhà báo đã dài dòng chỉ trích giới báo lá cải trên các tạp chí…
Tính từ