Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'zähflüssig' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
zähflüssig
[ˈt͡sɛːˌflʏsɪç]
Tính từ
Định nghĩa
1
sánh đặc
- có độ nhớt cao, chảy kém, không dễ chảy loãng
von hoher Viskosität, wenig fließfähig
Man muss den Sirup einkochen, bis er richtig
zähflüssig
wird.
Người ta phải nấu cô siro cho đến khi nó trở nên sánh đặc đúng mức.
Từ đồng nghĩa
dickflüssig
viskos
Từ trái nghĩa
dünnflüssig
Bitumen ist eine schwarze,
zähflüssige
Masse.
Bitum là một khối chất màu đen, sánh đặc.
Tính từ