
đếm- xác định số lượng
die Anzahl bestimmen
đếm số- gọi tên các số liên tiếp nhau
aufeinanderfolgende Zahlen nennen
thuộc về- thuộc về một nhóm, tập thể nào đó
zu einer Menge, Gruppe gehören
xếp vào- tính ai đó hoặc cái gì đó vào một nhóm, tập thể
etwas oder jemanden einer Menge, Gruppe zurechnen
gồm có- bao gồm một số lượng nhất định
aus einer Anzahl bestehen
được tính, có ý nghĩa- có giá trị, có ý nghĩa quan trọng
gelten, etwas bedeuten