Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'zehnseitig' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
zehnseitig
[ˈt͡seːnˌzaɪ̯tɪç]
Tính từ
Định nghĩa
1
mười trang
- Có độ dài hoặc số lượng gồm mười trang.
einen Umfang von zehn Seiten aufweisend
Der
zehnseitige
Vertrag wurde von beiden Vertragspartnern unterschrieben.
Bản hợp đồng dài mười trang đã được cả hai bên ký kết ký tên.
Tính từ