'zentralasiatisch' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
zentralasiatisch
[t͡sɛnˈtʁaːlʔaˌzi̯aːtɪʃ]Tính từ
Định nghĩa
1
Trung Á- thuộc về khu vực nằm ở trung tâm châu Á, có liên quan đến khu vực đó hoặc có nguồn gốc từ đó
die Region im Zentrum Asiens betreffend, zu ihr gehörend, aus ihr stammend
Na, kommst du drauf, welches zentralasiatische Gebirge ich meine?
Nào, bạn đoán ra tôi đang nói đến dãy núi Trung Á nào không?
„Der Gründer dieser Dynastie, Sebük Tin (977–997), ein türkischer Sklavenoffizier, hatte sich Ende des 10. Jahrhunderts vom zentralasiatischen Samanidenreich (874–999) losgesagt, um eine unabhängige Herrschaft zu gründen.“
“Người sáng lập triều đại này, Sebük Tin (977–997), một sĩ quan nô lệ người Thổ, đã tách khỏi đế quốc Samanid ở Trung Á (874–999) vào cuối thế kỷ 10 để lập nên một nền cai trị độc lập.”