

bào mòn- Làm suy kiệt dần sức chịu đựng, sức đề kháng hoặc khả năng chống chọi về thể chất hay tinh thần của một người, một nhóm người hoặc đối tượng tương tự.
körperliche/seelische Belastbarkeit/Widerstandskraft (einer Person, einer Gruppe, …) langsam zunichtemachen
làm giòn- Làm cho một vật liệu, đồ vật hoặc chất trở nên giòn, dễ nứt vỡ hoặc dễ gãy.
(ein Material, einen Gegenstand, einen Stoff, …) brüchig/zerbrechlich machen
mủn vỡ- Trở nên giòn, nứt vỡ dần rồi tan rã hoặc phân hủy thành từng phần.
brüchig werden und zerfallen