'zerrammeln' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
zerrammeln
[t͡sɛɐ̯ˈʁaml̩n]Động từ
Định nghĩa
1
làm xộc xệch- làm cho một vật bị lệch khỏi trạng thái, vị trí hoặc kết cấu vốn có do bị rung lắc, xô đẩy hay cọ xát nhiều lần
durch häufiges Bewegen (Rammeln) aus der gewohnten Ordnung bringen
„»Ist dieses der Dank dafür, daß Sie uns das Bett zerrammelt hat?« schrie die Wirtin.“
“‘Đó là cách bà cảm ơn chúng tôi vì bà đã làm cái giường xộc xệch như thế này sao?’ bà chủ quán trọ hét lên.”
„Doch wie kann ich ahnen, daß die wieder ihre Maschine zerrammeln. Und dann fällt ihnen nichts Besseres ein als Nachtschicht.“
“Nhưng làm sao tôi có thể biết được là họ lại làm cái máy của họ rung lắc đến xộc xệch như thế. Thế rồi họ lại chẳng nghĩ ra được gì khá hơn ngoài việc làm ca đêm.”