
đập vỡ, đập nát- phá hủy thứ gì đó bằng một hoặc nhiều cú đánh mạnh
etwas mit einem oder mehreren kräftigen Hieben zerstören
đập tan, triệt phá- làm mất khả năng hoạt động của một nhóm người đối địch
eine gegnerische Gruppe von Menschen unschädlich machen
chia nhỏ, tách ra- chia thứ gì đó thành các đơn vị nhỏ hơn
etwas in kleinere Einheiten aufteilen
tan vỡ, thất bại- thất bại, không dẫn đến thành công
scheitern, nicht zum Erfolg führen