

quyết tâm- có mục tiêu dài hạn rõ ràng cần đạt được và sẵn sàng đặt nhiều việc khác xuống sau để thực hiện mục tiêu đó
mit einem langfristigen Ergebnis vor Augen (einem Ziel), das erreicht werden soll, dem man vieles unterordnet
dứt khoát- biết rất rõ mình đang làm gì và hành động một cách có định hướng rõ ràng vào lúc đó
genau wissend, was man gerade zielgerichtet tut