Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'zinnen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
zinnen
[ˈt͡sɪnən]
Tính từ
Định nghĩa
1
bằng thiếc
- được làm từ thiếc, chế tạo bằng chất liệu thiếc
aus Zinn bestehend, aus Zinn gefertigt
Meine Großeltern haben eine ganze Vitrine mit gesammelten
zinnenen
Bechern und Tellern.
Ông bà tôi có cả một tủ kính trưng bày đầy những chiếc cốc và đĩa bằng thiếc sưu tầm được.
Tính từ