Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'zornig' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
zornig
[ˈt͡sɔʁnɪç]
Tính từ
Định nghĩa
1
giận dữ
- tràn đầy sự phẫn nộ
von Zorn erfüllt
Zornig
schaute er auf das Durcheinander in den Schubladen.
Anh ta giận dữ nhìn đống hỗn độn trong ngăn kéo.
Wenn Tante Anne
zornig
wird, bekommt sie eine steile Falte auf der Stirn.
Từ đồng nghĩa
erzürnt
verärgert
wütend
Khi dì Anne nổi giận, một nếp nhăn dựng đứng xuất hiện trên trán bà.
Tính từ