trước hết- trước tất cả những điều hoặc những người khác; ở vị trí đầu tiên tuyệt đối; là cái đầu tiên diễn ra hoặc được làm, hoàn toàn trước tiên
vor allem/allen anderen, an absolut erster Stelle, als Erste/Erster/Erstes überhaupt, ganz zuerst