'zuarbeiten' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
zuarbeiten
[ˈt͡suːʔaʁˌbaɪ̯tn̩]Động từ
Định nghĩa
1
phụ việc- thực hiện các công việc chuẩn bị hoặc hỗ trợ trước cho người khác để họ có thể làm phần việc chính của mình
vorbereitende Tätigkeiten für jemanden leisten
„Das BAMF stellt derzeit auch viele Bürosachbearbeiter im mittleren Dienst ein, die den Entscheidern zuarbeiten: […]“
“Hiện tại BAMF cũng đang tuyển nhiều nhân viên hành chính văn phòng ở ngạch trung cấp, những người làm công việc phụ trợ cho các cán bộ ra quyết định: […]”