

thừa nhận, chấp nhận- dành cho ai đó đang đòi quyền lợi về một điều gì đó, bằng cách cho phép/ nhượng bộ/ chấp thuận điều đó
jemandem, der einen Anspruch auf etwas geltend macht, dieses gewähren/überlassen/erlauben
thừa nhận, công nhận- đồng ý với ai đó về một lời nói hoặc hành động, rằng điều đó là được phép/ được chấp nhận
jemandem, der etwas sagt oder tut, das Einverständnis geben, dass dies erlaubt ist/akzeptiert wird