'zugetan' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
zugetan
[ˈt͡suːɡəˌtaːn]Tính từ
Định nghĩa
1
có thiện cảm- Có cảm tình, thiện chí hoặc thái độ thân thiện, ưu ái đối với ai hay điều gì; thiên về và ủng hộ hơn là trung lập.
zugeneigt, freundlich gesinnt, gewogen
„Erstens hat er den Posten bei einer Gasprom-Tochter noch nicht angetreten; zweitens ist er mehr Putin zugetane Partei als neutraler Schlichter […].“
“Thứ nhất, ông ta هنوز chưa nhận chức tại một công ty con của Gazprom; thứ hai, ông ta là một đảng có thiện cảm với Putin hơn là một người hòa giải trung lập […].”
„Ihre Sturheit, eine harte Kampagne mit den richtigen Inhalten und eine ihr zugetane Wählerschaft brachten sie wieder nach vorne.“
“Sự cứng đầu của bà, một chiến dịch quyết liệt với những nội dung đúng đắn và một tầng lớp cử tri có thiện cảm với bà đã đưa bà trở lại vị thế dẫn đầu.”